Có nhiều người thường quan tâm đến thông số kỹ thuật để biết cách chọn loại xi lanh phù hợp và tốt nhất cho hệ thống nén khí. Bởi vì thiết bị xi lanh có khả năng vận hành linh hoạt, tính năng điều khiển dễ dàng giúp bạn có thể vận hành máy móc đơn giản hơn và tiết kiệm công sức. Bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ giới thiệu đến người dùng về thông số kỹ thuật xi lanh khí nén để bạn được nắm rõ hơn nhé.

Tìm hiểu về ứng dụng của xi lanh

Bộ phận xi lanh hay còn gọi là xi lanh khí hoặc ben khí nén, có cấu tạo gồm: thân trụ, trục pít tông, pít tông, các lỗ cấp – thoát khí…

Đây là thiết bị cơ được vận hành bằng lưu lượng khí nén. Tức là, xi lanh hoạt động bằng cách chuyển hóa năng lượng của khí nén thành động năng, làm cho piston của xi lanh chuyển động theo hướng người dùng muốn, thông qua đó truyền động đến thiết bị.

Ngày nay, thiết bị xi lanh khí được ứng dụng rộng rãi trong các ngành như công nghiệp gỗ, sản xuất xi măng, lắp ráp điện tử, chế biến thực phẩm (phân loại đóng gói), chế tạo robot… Sự điều khiển linh hoạt của xi lanh trong các thiết bị máy móc thiết bị giúp đạt hiệu suất làm việc cao hơn, rút ngắn thời gian công việc cũng như tiết kiệm công sức cho nhân công.

Thông số kỹ thuật xi lanh khí nén

Bạn có thể tìm hiểu rõ hơn về thông số chi tiết của thiết bị này thông qua bảng tóm tắt sau đây:

Bang thong so ki thuat cua bang thong so xilanh khi nen
Bảng thông số kỹ thuật của xi lanh khí nén

Vì vậy, người dùng nếu muốn dễ dàng lựa chọn loại xi lanh cho máy nén khí của mình thì cần nắm rõ các thông số cơ bản: bạn phải xác định mình cần lực đẩy của xi lanh, piston là bao nhiêu kgf/cm2 để có thể chọn được đường kính tiết diện phù hợp cho xy lanh. Sau đó, bạn tiếp tục xác định hành trình tịnh tiến của xy lanh. Tức là điểm đầu tiên khi xy lanh tụt hết ty đến điểm cuối cùng ty được kéo hết ra.

Ví dụ: Ben hơi khí nén STNC có model TGC100*50, bạn sẽ chọn được loại xi lanh thích hợp nhất khi nắm được các thông số:

Hành trình = 250mm

Tải trọng F = 665,4N = 66,54kg

Áp suất: P = 6 bar = 6,1183 kgf/cm²

Thời gian dẫn động: T = 0,5s

Đường kính xi lanh: D = Sqrt((F*4)/(P*Pi)) = Sqrt((665,4*4)(6,1183*3,14)) = 3,72cm

Theo thông số ở trên, bạn nên chọn xi lanh có đường kính 40mm, hành trình 250mm.

Xi lanh khí có những loại nào?

Hiện nay, trên thị trường xi lanh khí rất đa dạng về chủng loại, mẫu mã, giá thành và xuất xứ. Nhưng về cơ bản sẽ có 3 dạng cơ bản sau đây:

Xi lanh khi nen
Nắm rõ thông số sẽ giúp bạn tìm được loại xi lanh phù hợp

– Xi lanh tác động đơn là loại xi lanh cho phép piston dịch chuyển theo hướng nhất định dựa vào khí nén.

– Xi lanh tác động kép là loại ben khí nén cho phép ứng dụng lực đẩy khí nén 2 hướng hành trình di chuyển, cơ cấu dẫn động có thanh đẩy ở hai đầu piston.

– Xi lanh dạng quay hoạt động bằng van điện từ, piston có thanh truyền động tới bánh răng.

Nếu như bạn đang muốn chọn loại xi lanh tốt nhất và phù hợp với hệ thống máy nén khí(Xem tại đây) thì bạn nên xác định rõ các thông số, tùy vào địa điểm lắp đặt và mục đích sử dụng mới có thể chọn được thiết bị xi lanh chuẩn nhất. Bên cạnh đó, việc bạn tìm đến một đơn vị cung cấp uy tín, có tên tuổi để được tư vấn cụ thể, tiết kiệm chi phí và đảm bảo về chất lượng trong thời gian sử dụng.

Qua kiến thức về thông số kỹ thuật xi lanh khí nén mà chúng tôi gửi đến bạn trên đây, hy vọng sẽ giúp người tiêu dùng có thêm kinh nghiệm khi tìm mua một sản phẩm xi lanh khí tốt nhất cho mình.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here